Nghĩa tiếng Việt
- Nhà trại (nhà ở xây trong trang trại) ((cũng) farm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They lived in a small farm-house.
/ˈfɑːrmˈhɑʊs/
farm-house là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà trại (nhà ở xây trong trang trại) ((cũng) farm).
They lived in a small farm-house.