TanroDictionary Sổ từ

farmery

/ˈfɑːrməi/

Anh
0

farmery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nông trang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nông trang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We stayed in a small farmery near the fields.