TanroDictionary

farrier

/ˈfæriə(r)/

Anh
0

farrier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ đóng móng ngựa; Bác sĩ thú y chuyên bệnh ngựa; Hạ sĩ trông nom ngựa (của trung đoàn kỵ binh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đóng móng ngựa.danh từEN-VI Dict
  2. Bác sĩ thú y chuyên bệnh ngựa.danh từEN-VI Dict
  3. Hạ sĩ trông nom ngựa (của trung đoàn kỵ binh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farrier checked the horse's shoes.

  2. The farrier treated the horse's sore leg.

  3. The farrier cared for the troop horses.