TanroDictionary Sổ từ

farriery

/ˈfɛriəri/

Anh
0

farriery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (không đếm được) Nghề đóng móng ngựa; (đếm được) Xưởng đóng móng ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (không đếm được) Nghề đóng móng ngựa.danh từEN-VI Dict
  2. (đếm được) Xưởng đóng móng ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied farriery to care for horses.

  2. She worked in a farriery by the road.