Nghĩa tiếng Việt
- (không đếm được) Nghề đóng móng ngựa.danh từEN-VI Dict
- (đếm được) Xưởng đóng móng ngựa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He studied farriery to care for horses.
-
She worked in a farriery by the road.
/ˈfɛriəri/
farriery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (không đếm được) Nghề đóng móng ngựa; (đếm được) Xưởng đóng móng ngựa.
He studied farriery to care for horses.
She worked in a farriery by the road.