Nghĩa tiếng Việt
- Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa.tính từEN-VI Dict
- Xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa.DEN-VI Dict
- Ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further).DEN-VI Dict
- , (như) further.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
have you anything farther to say?
-
We walked farther before sunset.
-
Farther, I must thank you for your help.
-
We farther the work every day.