TanroDictionary Sổ từ

farther

/ˈfɑːðə(r)/

Anh
0

farther là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa; Xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa; Ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa.tính từEN-VI Dict
  2. Xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa.DEN-VI Dict
  3. Ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further).DEN-VI Dict
  4. , (như) further.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. have you anything farther to say?

  2. We walked farther before sunset.

  3. Farther, I must thank you for your help.

  4. We farther the work every day.