TanroDictionary Sổ từ

fasces

/ˈfæsˌiz/

Anh
0

fasces là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (La mã) bó que (của trợ lý chánh án); Huy hiệu tương trưng quyền hành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (La mã) bó que (của trợ lý chánh án).danh từEN-VI Dict
  2. Huy hiệu tương trưng quyền hành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The statue showed a Roman officer holding fasces.

  2. The seal was a fasces of authority.