Nghĩa tiếng Việt
- (La mã) bó que (của trợ lý chánh án).danh từEN-VI Dict
- Huy hiệu tương trưng quyền hành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The statue showed a Roman officer holding fasces.
-
The seal was a fasces of authority.
/ˈfæsˌiz/
fasces là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (La mã) bó que (của trợ lý chánh án); Huy hiệu tương trưng quyền hành.
The statue showed a Roman officer holding fasces.
The seal was a fasces of authority.