TanroDictionary Sổ từ

fascia

/ˈfeɪʃə/

Anh
0

fascia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Băng, dải (vải); Băng; Biển nôi, bảng nổi trên tường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng, dải (vải).danh từEN-VI Dict
  2. Băng.danh từEN-VI Dict
  3. Biển nôi, bảng nổi trên tường.danh từEN-VI Dict
  4. Cân.danh từEN-VI Dict
  5. Bảng đồng hồ (trong xe ô tô) ((cũng) fascia board).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a red fascia around her waist.

  2. A blue fascia held the curtains together.

  3. The shop added a bright fascia above the door.

  4. The fascia played a key role.

  5. The driver checked the car fascia for damage.