TanroDictionary Sổ từ

fascinate

/ˈfæsɪneɪt/

Anh
0

fascinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thôi miên, làm mê; Mê hoặc, quyến rũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thôi miên, làm mê.động từEN-VI Dict
  2. Mê hoặc, quyến rũ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story can fascinate young readers.

  2. The bright colors fascinate the children.