Nghĩa tiếng Việt
- Bó cành để làm cừ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldiers built a wall using a large fascine.
-
fascine dwelling
nhà sàn trên mặt hồ (thời tiền sử)
/fæˈsin/
fascine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bó cành để làm cừ.
The soldiers built a wall using a large fascine.
fascine dwelling
nhà sàn trên mặt hồ (thời tiền sử)