TanroDictionary Sổ từ

fasciola

/fəˈsiːələ/

Anh
0

fasciola là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dải màu hẹp; vân màu hẹp; Sâu lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải màu hẹp; vân màu hẹp.danh từEN-VI Dict
  2. Sâu lá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thin fasciola ran along the shell.

  2. The vet found a fasciola in the animal.