TanroDictionary Sổ từ

fasciole

/ˈfæsˌtʃəʊl/

Anh
0

fasciole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dải lông rung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải lông rung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The seashell had a delicate fasciole.