TanroDictionary Sổ từ

fashion victim

/ˈfæʃn ˈvɪktɪm/

Anh
0

fashion victim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nạn nhân của thời trang (chạy theo mốt một cách mù quáng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nạn nhân của thời trang (chạy theo mốt một cách mù quáng).idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She buys every new design but ends up looking like a fashion victim.