Nghĩa tiếng Việt
- Nạn nhân của thời trang (chạy theo mốt một cách mù quáng).idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
She buys every new design but ends up looking like a fashion victim.
/ˈfæʃn ˈvɪktɪm/
fashion victim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nạn nhân của thời trang (chạy theo mốt một cách mù quáng).
She buys every new design but ends up looking like a fashion victim.