Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất hợp thời trang; tính chất lịch sự, tính chất sang trọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The restaurant's fashionableness drew young people.
/ˈfæʃnəbəlnəs/
fashionableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất hợp thời trang; tính chất lịch sự, tính chất sang trọng.
The restaurant's fashionableness drew young people.