Nghĩa tiếng Việt
- Người buộc, người đóng.danh từEN-VI Dict
- Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fastener held the bag closed all day.
-
The jacket has a small fastener near the neck.