TanroDictionary Sổ từ

fastener

/ˈfɑːsnə(r)/

Anh Thông dụng
0

fastener là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người buộc, người đóng; Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người buộc, người đóng.danh từEN-VI Dict
  2. Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fastener held the bag closed all day.

  2. The jacket has a small fastener near the neck.