TanroDictionary Sổ từ

fastening

/ˈfɑːsnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

fastening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buộc, sự trói chặt; Sự đóng chặt, sự cài chặt; Sự thắt chặt nút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buộc, sự trói chặt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đóng chặt, sự cài chặt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thắt chặt nút.danh từEN-VI Dict
  4. Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastener).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fastening kept the bag closed.

  2. Check the fastening before you leave.

  3. A loose fastening can ruin the fit.

  4. The fastening broke on the old box.