Nghĩa tiếng Việt
- Sự buộc, sự trói chặt.danh từEN-VI Dict
- Sự đóng chặt, sự cài chặt.danh từEN-VI Dict
- Sự thắt chặt nút.danh từEN-VI Dict
- Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastener).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fastening kept the bag closed.
-
Check the fastening before you leave.
-
A loose fastening can ruin the fit.
-
The fastening broke on the old box.