Nghĩa tiếng Việt
- Được vỗ béo (để giết thịt).tính từEN-VI Dict
- Béo, mập, béo phì, mũm mĩm.tính từEN-VI Dict
- Béo, đậm nét (chữ in).tính từEN-VI Dict
- Béo, có dầu, có mỡ.tính từEN-VI Dict
- Béo (than).tính từEN-VI Dict
- Dính, nhờn (chất đất... ).tính từEN-VI Dict
- Màu mỡ, tốt.tính từEN-VI Dict
- Béo bở, có lợi, có lãi.tính từEN-VI Dict
- Đầy áp.tính từEN-VI Dict
- Chậm chạp, trì độn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer raised fat cattle for market.
-
The cat looked fat after winter.
-
Use a fat line for the title.
-
This fat cheese melts easily.
-
The fat coal burned for hours.