TanroDictionary

fat

/fæt/

Anh
0

fat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được vỗ béo (để giết thịt); Béo, mập, béo phì, mũm mĩm; Béo, đậm nét (chữ in).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được vỗ béo (để giết thịt).tính từEN-VI Dict
  2. Béo, mập, béo phì, mũm mĩm.tính từEN-VI Dict
  3. Béo, đậm nét (chữ in).tính từEN-VI Dict
  4. Béo, có dầu, có mỡ.tính từEN-VI Dict
  5. Béo (than).tính từEN-VI Dict
  6. Dính, nhờn (chất đất... ).tính từEN-VI Dict
  7. Màu mỡ, tốt.tính từEN-VI Dict
  8. Béo bở, có lợi, có lãi.tính từEN-VI Dict
  9. Đầy áp.tính từEN-VI Dict
  10. Chậm chạp, trì độn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer raised fat cattle for market.

  2. The cat looked fat after winter.

  3. Use a fat line for the title.

  4. This fat cheese melts easily.

  5. The fat coal burned for hours.