TanroDictionary Sổ từ

father

/ˈfɑːðə(r)/

Anh Thông dụng
0

father là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cha, bố; người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra; Tổ tiên, ông tổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cha, bố.danh từEN-VI Dict
  2. người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra.danh từEN-VI Dict
  3. Tổ tiên, ông tổ.danh từEN-VI Dict
  4. Người thầy, người cha.danh từEN-VI Dict
  5. Chúa, Thượng đế.danh từEN-VI Dict
  6. Cha cố.danh từEN-VI Dict
  7. Người nhiều tuổi nhất, cụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My father cooks on Sundays.

  2. He is a loving father to his children.

  3. He is considered the father of modern poetry.

  4. She is often called the father of the country.

  5. Father, please watch over us.