Nghĩa tiếng Việt
- (dùng như số ít) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (như) fatso.danh từEN-VI Dict
- Súc vật vỗ béo (để giết thịt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fats in the pen were fed early.
-
The fats were ready for market.
/fæts/
fats là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (dùng như số ít) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (như) fatso; Súc vật vỗ béo (để giết thịt).
The fats in the pen were fed early.
The fats were ready for market.