Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với cha, như bố; nhân từ như cha, hiền hậu như chatính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave fatherlike advice to the child.
/ˈfɑːðɜːˌlɑɪk/
fatherlike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như cha, như bố; nhân từ như cha, hiền hậu như cha.
He gave fatherlike advice to the child.