Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fathom.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am fathoming your point now.
/fˈæðəmɪŋ/
fathoming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fathom.
I am fathoming your point now.