TanroDictionary Sổ từ

fathoms

/fˈæðəmz/

Anh
0

fathoms là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m); Đo chiều sâu (của nước) bằng sải; Tìm hiểu, thăm dò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m).danh từEN-VI Dict
  2. Đo chiều sâu (của nước) bằng sải.động từEN-VI Dict
  3. Tìm hiểu, thăm dò.động từEN-VI Dict
  4. Ôm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rope hung at two fathoms.

  2. He fathoms the lake with careful rope marks.

  3. We still fathoms his strange behavior.

  4. They fathoms the data carefully.