Nghĩa tiếng Việt
- Công tác lao động (ngoài công tác rèn luyện chiến đấu) ((cũng) fatigue).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was tired after fatigue-duty all day.
/fəˈtiɡˈduːti/
fatigue-duty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công tác lao động (ngoài công tác rèn luyện chiến đấu) ((cũng) fatigue).
He was tired after fatigue-duty all day.