TanroDictionary Sổ từ

faucal

/ˈfaʊkəl/

Anh
0

faucal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) yết hầu; Âm yết hầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) yết hầu.tính từEN-VI Dict
  2. Âm yết hầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sore spot was in the faucal area.

  2. She practiced the faucal carefully.