Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian hiệu chỉnh lỗi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the fault correction time yesterday.
/ ˈtɑɪm/
fault correction time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời gian hiệu chỉnh lỗi.
She saw the fault correction time yesterday.