TanroDictionary Sổ từ

fault detector

/ dɪˈtɛktɜː/

Anh
0

fault detector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phát hiện lỗi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phát hiện lỗi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fault detector sounded clear.