Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thiếu sót.danh từEN-VI Dict
- Tính chất sai trái, tính chất sai lầm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine's faultiness caused delays.
-
The plan showed clear faultiness.
/ˈfɔltinəs/
faultiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất thiếu sót; Tính chất sai trái, tính chất sai lầm.
The machine's faultiness caused delays.
The plan showed clear faultiness.