TanroDictionary Sổ từ

faultiness

/ˈfɔltinəs/

Anh
0

faultiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất thiếu sót; Tính chất sai trái, tính chất sai lầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất thiếu sót.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất sai trái, tính chất sai lầm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine's faultiness caused delays.

  2. The plan showed clear faultiness.