Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fault.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is faulting the system design.
/fˈɒltɪŋ/
faulting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fault.
He is faulting the system design.