Nghĩa tiếng Việt
- Khoa phân bố động vật; khoa động vật địa lý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wrote a book on faunology.
/fɔːˈnɑːlədʒi/
faunology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa phân bố động vật; khoa động vật địa lý.
He wrote a book on faunology.