TanroDictionary Sổ từ

fauteuil

/foʊˈtɜːj/, /ˈfoʊˌtɪl/

Anh
0

fauteuil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế bành; Ghế hạng nhất (trước sân khấu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế bành.danh từEN-VI Dict
  2. Ghế hạng nhất (trước sân khấu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She relaxed in a soft fauteuil by the window.

  2. We sat in the fauteuil and watched the play.