TanroDictionary Sổ từ

faux pas

/ˌfəʊ ˈpɑː/

Anh Thông dụng
0

faux pas là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỡ lời; Sự lỗi lầm, sự thiếu sót (làm tổn thương đến danh dự của mình); Sự vi phạm quy ước xã hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỡ lời.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lỗi lầm, sự thiếu sót (làm tổn thương đến danh dự của mình).danh từEN-VI Dict
  3. Sự vi phạm quy ước xã hội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A faux pas helped the team.

  2. They discussed the faux pas today.