Nghĩa tiếng Việt
- Lỡ lời.danh từEN-VI Dict
- Sự lỗi lầm, sự thiếu sót (làm tổn thương đến danh dự của mình).danh từEN-VI Dict
- Sự vi phạm quy ước xã hội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A faux pas helped the team.
-
They discussed the faux pas today.