Nghĩa tiếng Việt
- biểu tượng nhỏ đại diện cho một trang mạng, thường hiện ra tại thanh địa chỉ hoặc trên thẻ tương ứng trong trình duyệt mạng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I clicked the favicon to open the site.
/ˈfævɪkɒn/
favicon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: biểu tượng nhỏ đại diện cho một trang mạng, thường hiện ra tại thanh địa chỉ hoặc trên thẻ tương ứng trong trình duyệt mạng.
I clicked the favicon to open the site.