TanroDictionary Sổ từ

favorable

/ˈfeɪvərəbl/

Anh Thông dụng
0

favorable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thiện chí, thuận, tán thành; Thuận lợi; Hứa hẹn tốt, có triển vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thiện chí, thuận, tán thành.tính từEN-VI Dict
  2. Thuận lợi.tính từEN-VI Dict
  3. Hứa hẹn tốt, có triển vọng.tính từEN-VI Dict
  4. Có lợi, có ích.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt favorable toward the new plan.

  2. The weather was favorable for our picnic.

  3. The report gives a favorable outlook for growth.

  4. This tool is favorable for saving time.