Nghĩa tiếng Việt
- Khen ngợi ai đó một cách thái quá để nhận được ân huệ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He's always fawning on his boss to try to get promoted.
/fˈɔːn ˈɒn/
fawn on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khen ngợi ai đó một cách thái quá để nhận được ân huệ.
He's always fawning on his boss to try to get promoted.