TanroDictionary Sổ từ

fawner

/ˈfɔnɜː/

Anh
0

fawner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nịnh hót, a dua, xu phụ kẻ có quyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nịnh hót, a dua, xu phụ kẻ có quyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fawner praised everyone just to please them.