Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fawnđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The young dog fawns on everyone it meets.
/fˈɔːnz/
fawns là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fawn.
The young dog fawns on everyone it meets.