TanroDictionary Sổ từ

feal

/fiːl/

Anh
0

feal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung nghĩa, trung thành, trung thực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung nghĩa, trung thành, trung thực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The feal dog stayed beside its owner.