TanroDictionary Sổ từ

fealty

/ˈfiəlti/

Anh
0

fealty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trung thành; lòng trung thành (đối với chúa phong kiến).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trung thành; lòng trung thành (đối với chúa phong kiến).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knight swore fealty to his new king.

  2. to swear (do, make) fealty

    thề trung thành (đối với chúa phong kiến)

  3. to receive fealty

    nhận lời thề trung thành (của bầy tôi)