Nghĩa tiếng Việt
- Sự sợ, sự sợ hãi.danh từEN-VI Dict
- Sự kinh sợ.danh từEN-VI Dict
- Sự lo ngại; sự e ngại.danh từEN-VI Dict
- Sợ.động từEN-VI Dict
- Lo, lo ngại, e ngại.động từEN-VI Dict
- Kính sợ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She lived in constant fear during the war.
-
They spoke with a deep sense of fear.
-
He acted in fear of losing his job.
-
Many people fear the dark at night.
-
You should never fear making a mistake.