TanroDictionary

fear

/fɪə(r)/

Anh
0

fear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sợ, sự sợ hãi; Sự kinh sợ; Sự lo ngại; sự e ngại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sợ, sự sợ hãi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự kinh sợ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lo ngại; sự e ngại.danh từEN-VI Dict
  4. Sợ.động từEN-VI Dict
  5. Lo, lo ngại, e ngại.động từEN-VI Dict
  6. Kính sợ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She lived in constant fear during the war.

  2. They spoke with a deep sense of fear.

  3. He acted in fear of losing his job.

  4. Many people fear the dark at night.

  5. You should never fear making a mistake.