Nghĩa tiếng Việt
- Không sợ, không sợ hãi; can đảm, dũng cảm, bạo dạn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fearless child climbed the tall tree.
/ˈfɪələs/
fearless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không sợ, không sợ hãi; can đảm, dũng cảm, bạo dạn.
The fearless child climbed the tall tree.