TanroDictionary Sổ từ

feasible

/ˈfiːzəbl/

Anh Thông dụng
0

feasible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả thi, có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được; Tiện lợi; Có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả thi, có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được.tính từEN-VI Dict
  2. Tiện lợi.tính từEN-VI Dict
  3. Có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Is it feasible to finish this project today?

  2. A shorter route is more feasible for us.

  3. His story sounded feasible to the team.

  4. a feasible scheme

    kế hoạch khả thi

  5. land feasible for cultivation

    đất đai có thể cày cấy, trồng trọt được