Nghĩa tiếng Việt
- Khả thi, có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được.tính từEN-VI Dict
- Tiện lợi.tính từEN-VI Dict
- Có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Is it feasible to finish this project today?
-
A shorter route is more feasible for us.
-
His story sounded feasible to the team.
-
a feasible scheme
kế hoạch khả thi
-
land feasible for cultivation
đất đai có thể cày cấy, trồng trọt được