Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạn chế khối lượng công việc (của công nhân) để (có dư việc làm cho) khỏi có nạn thất nghiệp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The union warned against feather-bedding in the plant.
/ˈfɛðɜːˈbɛddin/
feather-bedding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hạn chế khối lượng công việc (của công nhân) để (có dư việc làm cho) khỏi có nạn thất nghiệp.
The union warned against feather-bedding in the plant.