Nghĩa tiếng Việt
- Lưỡi mỏng; bờ mỏng (dễ gãy).danh từEN-VI Dict
- Mép rìa dạng lông chim.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wood had a feather-edge that chipped easily.
-
The cloth had a feather-edge along the seam.
/ˈfɛðɜːˈɛdʒ/
feather-edge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưỡi mỏng; bờ mỏng (dễ gãy); Mép rìa dạng lông chim.
The wood had a feather-edge that chipped easily.
The cloth had a feather-edge along the seam.