Nghĩa tiếng Việt
- Sự khâu theo đường chữ chi.danh từEN-VI Dict
- Đường khâu chữ chi (để trang trí).danh từEN-VI Dict
- Khâu theo đường chữ chi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She added a feather-stitch along the hem.
-
The dress had a neat feather-stitch border.
-
Mia will feather-stitch the edge by hand.