Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc hạ nhiệt, thuốc sốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse gave him a febrifuge for the fever.
/ˈfɛbrəˌfjuːdʒ/
febrifuge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc hạ nhiệt, thuốc sốt.
The nurse gave him a febrifuge for the fever.