Nghĩa tiếng Việt
- Đất thuê vĩnh viễn (chỉ nộp tô thuê mà thôi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They rented the field as a fee-farm.
/ˈfiˈfɑːrm/
fee-farm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất thuê vĩnh viễn (chỉ nộp tô thuê mà thôi).
They rented the field as a fee-farm.