Nghĩa tiếng Việt
- cứ tự nhiên, đừng ngại (làm gì)cụm từ
Nghĩa tiếng Anh
- used to give permission politelycụm từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 遠慮なく~してくださいcụm từ
Ví dụ
-
Feel free to ask questions.
Cứ tự nhiên đặt câu hỏi nhé.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép