TanroDictionary Sổ từ

felicitate

/fɪˈlɪsəˌteɪt/

Anh
0

felicitate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khen ngợi, chúc mừng; Làm cho sung sướng, làm cho hạnh phúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khen ngợi, chúc mừng.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho sung sướng, làm cho hạnh phúc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We should felicitate him on his great success.

  2. The news felicitate the happy family.

  3. to felicitate somebody on his success

    chúc mừng ai được thắng lợi