Nghĩa tiếng Việt
- Lời khen ngợi, lời chúc mừng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her teacher sent a felicitation card.
/fɪˌlɪsəˈteɪʃən/
felicitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời khen ngợi, lời chúc mừng.
Her teacher sent a felicitation card.