Nghĩa tiếng Việt
- Hạnh phúc, hạnh phúc lớn.danh từEN-VI Dict
- Sự may mắn; điều mang lại hạnh phúc.danh từEN-VI Dict
- Sự diễn đạt thích hợp; sự ăn nói đúng nơi, đúng lúc.danh từEN-VI Dict
- Câu nói khéo chọn; thành ngữ (từ... ) dùng đắt, thành ngữ (từ... ) dùng đúng lúc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Winning the prize brought her great feliciti.
-
Her new job was a real feliciti for the family.
-
His remark had just the right feliciti.
-
The phrase had a nice feliciti in the speech.