TanroDictionary

fell

/fel/

Anh
0

fell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đấm ngã, đánh ngã; Đẵn (cây), hạ (cây), đốn chặt; Khâu viền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đấm ngã, đánh ngã.động từEN-VI Dict
  2. Đẵn (cây), hạ (cây), đốn chặt.động từEN-VI Dict
  3. Khâu viền.động từEN-VI Dict
  4. Da lông (của thú vật).danh từEN-VI Dict
  5. Da người.danh từEN-VI Dict
  6. Mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm.danh từEN-VI Dict
  7. Đồi đá (dùng trong tên đất).danh từEN-VI Dict
  8. Vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh).danh từEN-VI Dict
  9. Sự đẵn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt.danh từEN-VI Dict
  10. Mẻ đẵn (khối lượng cây đẵn một lần).danh từEN-VI Dict
  11. Sự khâu viền.danh từEN-VI Dict
  12. Đồng ruộng bỏ hoang.danh từEN-VI Dict
  13. Ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác.tính từEN-VI Dict
  14. Huỷ diệt, gây chết chóc.tính từEN-VI Dict
  15. Hăng, sôi nổi, nồng nhiệt.tính từEN-VI Dict
  16. Dữ dội, mãnh liệt.DEN-VI Dict
  17. Quá khứ và phân từ quá khứ của fallđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fell his opponent with one punch.

  2. They fell the tree before noon.

  3. She fell the edge neatly by hand.

  4. The cat's fell was soft and warm.

  5. His fell was dry after the bath.