Nghĩa tiếng Việt
- Đấm ngã, đánh ngã.động từEN-VI Dict
- Đẵn (cây), hạ (cây), đốn chặt.động từEN-VI Dict
- Khâu viền.động từEN-VI Dict
- Da lông (của thú vật).danh từEN-VI Dict
- Da người.danh từEN-VI Dict
- Mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm.danh từEN-VI Dict
- Đồi đá (dùng trong tên đất).danh từEN-VI Dict
- Vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh).danh từEN-VI Dict
- Sự đẵn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt.danh từEN-VI Dict
- Mẻ đẵn (khối lượng cây đẵn một lần).danh từEN-VI Dict
- Sự khâu viền.danh từEN-VI Dict
- Đồng ruộng bỏ hoang.danh từEN-VI Dict
- Ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác.tính từEN-VI Dict
- Huỷ diệt, gây chết chóc.tính từEN-VI Dict
- Hăng, sôi nổi, nồng nhiệt.tính từEN-VI Dict
- Dữ dội, mãnh liệt.DEN-VI Dict
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fallđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He fell his opponent with one punch.
-
They fell the tree before noon.
-
She fell the edge neatly by hand.
-
The cat's fell was soft and warm.
-
His fell was dry after the bath.